Thông tin van Autovalve F65P3
1. Đặc tính của van F65P3
- Van Autovalve F65P3 được sản xuất bởi hãng Runxin của Trung Quốc. Đây là sản phẩm có chất lượng cao, được nhập khẩu và phân phối tại nhiều quốc gia trên thế giới, trong đó có Việt Nam.
- Van được thiết kế cực kỳ thông minh và tiện dụng. Điển hình trong đó phải kể đến tính năng kết nối dữ liệu đầu ra với điều khiển từ xa.
- Các thông số sẽ được lưu lại sau khi tắt nguồn. Do đó, trong những lần hoạt động sau, người dùng có thể không cần cài đặt lại các thông số kỹ thuật.
- Màn hình LCD có chương trình với 7 hệ ngôn ngữ khác nhau.
- Đơn vị đo lường thông số kỹ thuật hiển thị trên màn hình van bao gồm: L, Gal hoặc m3.
- Quy trình hoạt động của van Autovalve F65P3 bao gồm các giai đoạn sau: Sửa chữa → sục rửa → rửa ngược → sục rửa → rửa ngược → sửa chữa.
- Sản phẩm cho phép hoạt động trong môi trường dưới áp lực nước thấp hơn so với tiêu chuẩn mà không phát sinh sự cố rò rỉ.
Ưu điểm của auto F65P3
- Van Autovalve F65P3 có thể tự động khóa lại nếu sau 1 phút không sử dụng nhờ vào chức năng khóa liên động. Vì vậy, người dùng không cần mất thời gian khóa van. Đồng thời, có thể đảm bảo sự an toàn trong hệ thống.
- Có thể điều khiển, thay đổi các thông số dễ dàng theo nhu cầu nhờ vào nút bấm trên van hoặc điều khiển từ xa.
- Hệ thống vi mạch điện tử trong van mang lại các chỉ số hoạt động có tính chính xác gần như tuyệt đối.
- Van được trang bị màn hình LCD giúp hiển thị thông số kỹ thuật chi tiết. Đồng thời, có thêm công tắc bằng tay rất dễ sử dụng.
- Thiết bị được đánh giá cao về độ bền và tính ổn định.
Catalogue van RUNXIN
Xem chi tiết: Catalogue van RUNXIN
Thông số kỹ thuật
|
Đặc điểm
|
Thông số
|
|
Tên sản phẩm
|
Van tự động F65P3
|
|
Loại
|
Tái sinh theo lưu lượng
|
|
Lưu lượng lọc tối đa
|
2m3/h
|
|
Cửa kết nối
|
¾ inch
|
|
Điện áp
|
220V/50Hz
|
|
Chức năng
|
Van điều khiển lọc nước
|
|
Chất liệu van
|
Nhựa
|
|
Áp lực nước đầu vào
|
0.2 – 0.6 Mpa
|
|
Nhiệt độ nước
|
5 – 50℃
|
Bảng thông số van làm mềm tự động RUNXIN
| STT |
Model |
Cửa vào |
Cửa ra |
Cửa xả |
Đáy |
Kích cỡ ống |
Lưu lượng nước |
Kích thước cột lọc phù hợp |
| 1 |
F52 |
1/2″F |
1/2″F |
1/2″F |
M 82 X 3 |
Φ16,5mm |
1 m3/h |
6″ ~ 10″ |
| 2 |
F56B |
1/2″F hoặc 3/4″F |
1/2″F hoặc 3/4″F |
1/2″F hoặc 3/4″F |
Tr95 X 6 hoặc Φ98 |
1,05″OD |
1 m3/h |
10″ |
| 3 |
F56C |
1/2″F hoặc 3/4″F |
1/2″F hoặc 3/4″F |
1/2″F hoặc 3/4″F |
Tr118 X 6 hoặc Tr110 X 6 |
1,05″OD |
1 m3/h |
20″ |
| 4 |
F56E |
1/2″F hoặc 3/4″F |
1/2″F hoặc 3/4″F |
1/2″F hoặc 3/4″F |
2.5″ – 8NPSM |
1,05″OD |
2 m3/h |
6″ ~ 10″ |
| 5 |
F56EC |
1/2″F hoặc 3/4″F |
1/2″F hoặc 3/4″F |
1/2″F hoặc 3/4″F |
2.5″ – 8NPSM |
1,05″OD |
2 m3/h |
6″ ~ 10″ |
| 6 |
F56A |
1″F |
1″F |
1″F |
2.5″ – 8NPSM |
1,05″OD |
4 m3/h |
6″ ~ 12″ |
| 7 |
F56AC |
1″F |
1″F |
1″F |
2.5″ – 8NPSM |
1,05″OD |
4 m3/h |
6″ ~ 12″ |
| 8 |
F56F |
1″F |
1″F |
1″F |
2.5″ – 8NPSM |
1″D-GB |
6 m3/h |
6″ ~ 14″ |
| 9 |
F56L |
1.5″M |
1.5″M |
1.5″M |
4″ – 8UN |
1.25″D-GB
1.66 “OD |
8 m3/h |
16″ ~ 24″ |
| 10 |
N56D |
2″F |
2″F |
2″F |
4″ – 8UN |
1.5″D-GB
1.9 “OD |
10 m3/h |
16″ ~ 24″ |
| 11 |
N77BS |
2″M |
2″M |
2″M |
4″ – 8UN |
1.5″D-GB
1.9 “OD |
15 m3/h |
30″ ~ 42″ |
| 12 |
F112BS |
DN65 |
DN65 |
DN65 |
DN80 |
40 m3/h |
36″ ~ 48″ |
Ứng dụng của van tự động F65P3
- Van Autovalve F65P3 đang được ứng dụng trong các hệ thống xử lý nước tinh khiết, siêu tinh khiết.
- Hệ thống xử lý nước lọc dùng cho mục đích sinh hoạt.
- Lọc nước phục vụ sản xuất dược phẩm, thực phẩm, mạ điện.
- Lọc nước dùng trong việc khám chữa bệnh các cơ sở y tế hoặc lọc thận nhân tạo.
- Hệ thống lọc khử canxi, khử khoáng và các ion kim loại nặng.
- Ngoài ra, thiết bị này còn được ứng dụng trong lọc nước hồ bơi, bể bơi.
- Van Autovalve F65P3 được đánh giá là phù hợp với cả hệ thống lọc nước công nghiệp và gia đình.
Khuyến cáo sử dụng
Để đảm bảo độ bền và hiệu suất hoạt động của van Autovalve F65P3, người dùng cần chú ý một số vấn đề sau:
- Đảm bảo áp lực nước đầu vào từ 0.2 đến 0.6 Mpa.
- Nhiệt độ nước tiêu chuẩn là từ 5 đến 50℃.