Thông tin van tự động Autovalve F67P1
1. Đặc tính của auto van F67P1
- Van tự động Autovalve F67P1 là loại thông minh được sản xuất bởi hãng Runxin.
- Sử dụng màn hình hiển thị LCD với chương trình có 7 ngôn ngữ khác nhau. Trong đó bao gồm: Trung Quốc, Nga, Tây Ban Nha, Pháp, Anh, Đức, Ý.
- Van sử dụng ba đơn vị đo lường bao gồm: L, Gal và M³.
- Sản phẩm có thiết kế cực kỳ hợp lý bao gồm các quá trình sau: Sửa chữa – Sục rửa – Rửa ngược – Sục rửa – Rửa ngược – Sửa chữa.
- Trong điều kiện áp lực nước dưới mức quy định, thiết bị vẫn có thể hoạt động mà không gây ra hiện tượng rò rỉ.
- Sau khoảng 1 phút sử dụng, van tự động khoá lại để tiết kiệm điện năng và hạn chế các sự cố phát sinh.
2. Ưu điểm của van tự động F67
- Van Autovalve F67P1 được làm từ chất liệu cao cấp, có độ bền cao, hoạt động hiệu quả và ổn định.
- Các thông số của van có thể dễ dàng được thay đổi theo đúng nhu cầu sử dụng của khách hàng.
- Main chính và main màn hình của van được tích hợp làm một nên thiết kế của sản phẩm rất nhỏ gọn, tiện lợi khi sử dụng.
- Thiết bị này cho phép người dùng có thể cài đặt hoạt động theo ngày và giờ.
3. Catalogue van RUNXIN
Xem chi tiết: Catalogue van RUNXIN
4. Thông số kỹ thuật
|
Đặc tính
|
Thông số
|
|
Tên sản phẩm
|
Auto Van F67P1
|
|
Hãng sản xuất
|
Runxin
|
|
Công suất
|
4 m³/h
|
|
Áp lực nước
|
0.15 – 6 Mpa
|
|
Nhiệt độ nước
|
5 – 50℃
|
|
Điện áp
|
PCB 1.5A
|
|
Cửa ra/vào
|
3/4”F
|
|
Cửa xả
|
3/4”F
|
|
Cổ kết nối
|
2,5” – 8NSM
|
Bảng thông số van tự động RUNXIN
| STT |
Model |
Cửa vào |
Cửa ra |
Cửa xả |
Đáy |
Kích cỡ ống |
Lưu lượng nước |
Kích thước cột lọc phù hợp |
| 1 |
F71B1 |
3/4″M |
3/4″M |
3/4″M |
2.5″ – 8NPSM |
1,05″OD |
2 m3/h |
6″ ~ 10″ |
| 2 |
F67M |
3/4″M |
3/4″M |
3/4″M |
2.5″ – 8NPSM |
1,05″OD |
3 m3/h |
6″ ~ 10″ |
| 3 |
F71G1 |
3/4″M |
3/4″M |
3/4″M |
2.5″ – 8NPSM |
1,05″OD |
2 m3/h |
6″ ~ 10″ |
| 4 |
F67B1 |
1″F |
1″F |
1″F |
2.5″ – 8NPSM |
1,05″OD |
4 m3/h |
6″ ~ 16″ |
| 5 |
F67B-A |
1″F |
1″F |
1″F |
2.5″ – 8NPSM |
1″D-GD |
6 m3/h |
6″ ~ 16″ |
| 6 |
F67C1 |
1″F |
1″F |
1″F |
2.5″ – 8NPSM |
1,05″OD |
4 m3/h |
6″ ~ 16″ |
| 7 |
F67G1 |
1″F |
1″F |
1″F |
2.5″ – 8NPSM |
1,05″OD |
4 m3/h |
6″ ~ 16″ |
| 8 |
F67I1 |
1″F |
1″F |
1″F |
2.5″ – 8NPSM |
1,05″OD |
4 m3/h |
6″ ~ 16″ |
| 9 |
F134A |
1.5″M |
1.5″M |
1.5″M |
4″-8UN |
1.25″D-GB
1.66 “OD |
8 m3/h |
24″ ~ 30″ |
| 10 |
N75A1 |
2″M |
2″M |
2″M |
4″-8UN |
1.5″D-GB 1.9″OD |
10 m3/h |
16″~24″ |
| 11 |
N75B1 |
2″M |
2″M |
2″M |
4″-8UN |
1.5″D-GB 1.9″OD |
10 m3/h |
16″~24″ |
| 12 |
F99B1 |
2″M |
2″M |
2″M |
4″-8UN |
1.5″D-GB 1.9″OD |
15 m3/h |
20″~30″ |
| 13 |
N77B1 |
2″M |
2″M |
2″M |
4″-8UN |
1.5″D-GB 1.9″OD |
18 m3/h |
30″~36″ |
Ứng dụng Auto Van F67P1
Auto Van F67P1 được ứng dụng trong các hệ thống xử lý nước sau:
- Sản xuất nước tinh khiết với mục đích đóng chai, đóng bình hoặc cung cấp cho các nhà máy sản xuất nước giải khát.
- Cung cấp nước siêu tinh khiết cho cơ sở y tế, dùng trong việc điều trị bệnh, lọc thận nhân tạo, cấp nước cho phòng thí nghiệm.
- Cung cấp nước cho nhà máy sản xuất dược phẩm, thực phẩm, linh kiện công nghệ cao, mạ điện.
- Tiền lọc nước trước khi đưa qua màng thẩm thấu ngược RO.
- Ngoài ra, thiết bị này còn được sử dụng trong hệ thống lọc nước hồ bơi, bể bơi.
Khuyến cáo sử dụng
Để van Autovalve F67P1 hoạt động hiệu quả, cần chú ý những vấn đề sau:
- Áp lực nước trung bình là: 0,15 – 0,6 MPA.
- Nhiệt độ nước trung bình là 5 ÷ 50℃.
- Độ đục của nước phải dưới 20 FTU.